Chuyển đổi KHR sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi KHR sang UZS
| KHR [Cambodian Riel] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.0290 UZS |
| 0.10 KHR | 0.2904 UZS |
| 1 KHR | 2.90 UZS |
| 2 KHR | 5.81 UZS |
| 3 KHR | 8.71 UZS |
| 5 KHR | 14.52 UZS |
| 10 KHR | 29.04 UZS |
| 20 KHR | 58.08 UZS |
| 50 KHR | 145.21 UZS |
| 100 KHR | 290.42 UZS |
| 1000 KHR | 2904 UZS |
Cách chuyển đổi KHR sang UZS
1 KHR = 2.90 UZS
1 UZS = 0.344327 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang UZS:
15 KHR = 15 × 2.90 UZS = 43.56 UZS