Chuyển đổi KHR sang AED
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị AED [United Arab Emirates Dirham]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
AED
Định nghĩa: AED là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất.
Bảng chuyển đổi KHR sang AED
| KHR [Cambodian Riel] | AED [United Arab Emirates Dirham] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.000009 AED |
| 0.10 KHR | 0.000090 AED |
| 1 KHR | 0.000904 AED |
| 2 KHR | 0.001808 AED |
| 3 KHR | 0.002712 AED |
| 5 KHR | 0.004520 AED |
| 10 KHR | 0.009039 AED |
| 20 KHR | 0.0181 AED |
| 50 KHR | 0.0452 AED |
| 100 KHR | 0.0904 AED |
| 1000 KHR | 0.9039 AED |
Cách chuyển đổi KHR sang AED
1 KHR = 0.000904 AED
1 AED = 1106 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang AED:
15 KHR = 15 × 0.000904 AED = 0.013559 AED