Chuyển đổi KHR sang KZT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị KZT [Kazakhstani Tenge]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
KZT
Định nghĩa: KZT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kazakhstan.
Bảng chuyển đổi KHR sang KZT
| KHR [Cambodian Riel] | KZT [Kazakhstani Tenge] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.001104 KZT |
| 0.10 KHR | 0.0110 KZT |
| 1 KHR | 0.1104 KZT |
| 2 KHR | 0.2208 KZT |
| 3 KHR | 0.3312 KZT |
| 5 KHR | 0.5520 KZT |
| 10 KHR | 1.10 KZT |
| 20 KHR | 2.21 KZT |
| 50 KHR | 5.52 KZT |
| 100 KHR | 11.04 KZT |
| 1000 KHR | 110.40 KZT |
Cách chuyển đổi KHR sang KZT
1 KHR = 0.110402 KZT
1 KZT = 9.06 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang KZT:
15 KHR = 15 × 0.110402 KZT = 1.66 KZT