Chuyển đổi KHR sang HRK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị HRK [Croatian Kuna]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
Bảng chuyển đổi KHR sang HRK
| KHR [Cambodian Riel] | HRK [Croatian Kuna] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.000016 HRK |
| 0.10 KHR | 0.000161 HRK |
| 1 KHR | 0.001611 HRK |
| 2 KHR | 0.003222 HRK |
| 3 KHR | 0.004833 HRK |
| 5 KHR | 0.008054 HRK |
| 10 KHR | 0.0161 HRK |
| 20 KHR | 0.0322 HRK |
| 50 KHR | 0.0805 HRK |
| 100 KHR | 0.1611 HRK |
| 1000 KHR | 1.61 HRK |
Cách chuyển đổi KHR sang HRK
1 KHR = 0.001611 HRK
1 HRK = 620.78 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang HRK:
15 KHR = 15 × 0.001611 HRK = 0.024163 HRK