Chuyển đổi KHR sang AWG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị AWG [Aruban Florin]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
AWG
Định nghĩa: AWG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Aruba.
Bảng chuyển đổi KHR sang AWG
| KHR [Cambodian Riel] | AWG [Aruban Florin] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.000004 AWG |
| 0.10 KHR | 0.000044 AWG |
| 1 KHR | 0.000445 AWG |
| 2 KHR | 0.000889 AWG |
| 3 KHR | 0.001334 AWG |
| 5 KHR | 0.002223 AWG |
| 10 KHR | 0.004446 AWG |
| 20 KHR | 0.008893 AWG |
| 50 KHR | 0.0222 AWG |
| 100 KHR | 0.0445 AWG |
| 1000 KHR | 0.4446 AWG |
Cách chuyển đổi KHR sang AWG
1 KHR = 0.000445 AWG
1 AWG = 2249 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang AWG:
15 KHR = 15 × 0.000445 AWG = 0.006670 AWG