Chuyển đổi KHR sang SLL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị SLL [Sierra Leonean Leone]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
SLL
Định nghĩa: SLL là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Sierra Leone. Vào 2022-07-01, nó được thay thế bằng SLE theo tỷ lệ cố định 1 SLE = 1,000 SLL.
Bảng chuyển đổi KHR sang SLL
| KHR [Cambodian Riel] | SLL [Sierra Leonean Leone] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.0517 SLL |
| 0.10 KHR | 0.5174 SLL |
| 1 KHR | 5.17 SLL |
| 2 KHR | 10.35 SLL |
| 3 KHR | 15.52 SLL |
| 5 KHR | 25.87 SLL |
| 10 KHR | 51.74 SLL |
| 20 KHR | 103.48 SLL |
| 50 KHR | 258.69 SLL |
| 100 KHR | 517.38 SLL |
| 1000 KHR | 5174 SLL |
Cách chuyển đổi KHR sang SLL
1 KHR = 5.17 SLL
1 SLL = 0.193281 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang SLL:
15 KHR = 15 × 5.17 SLL = 77.61 SLL