Chuyển đổi KHR sang SLL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị SLL [Sierra Leonean Leone]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
SLL
Định nghĩa: SLL là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Sierra Leone. Vào 2022-07-01, nó được thay thế bằng SLE theo tỷ lệ cố định 1 SLE = 1,000 SLL.
Bảng chuyển đổi KHR sang SLL
| KHR [Cambodian Riel] | SLL [Sierra Leonean Leone] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.0516 SLL |
| 0.10 KHR | 0.5159 SLL |
| 1 KHR | 5.16 SLL |
| 2 KHR | 10.32 SLL |
| 3 KHR | 15.48 SLL |
| 5 KHR | 25.79 SLL |
| 10 KHR | 51.59 SLL |
| 20 KHR | 103.18 SLL |
| 50 KHR | 257.94 SLL |
| 100 KHR | 515.88 SLL |
| 1000 KHR | 5159 SLL |
Cách chuyển đổi KHR sang SLL
1 KHR = 5.16 SLL
1 SLL = 0.193845 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang SLL:
15 KHR = 15 × 5.16 SLL = 77.38 SLL