Chuyển đổi KHR sang RSD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị RSD [Serbian Dinar]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
RSD
Định nghĩa: RSD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Serbia.
Bảng chuyển đổi KHR sang RSD
| KHR [Cambodian Riel] | RSD [Serbian Dinar] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.000258 RSD |
| 0.10 KHR | 0.002578 RSD |
| 1 KHR | 0.0258 RSD |
| 2 KHR | 0.0516 RSD |
| 3 KHR | 0.0774 RSD |
| 5 KHR | 0.1289 RSD |
| 10 KHR | 0.2578 RSD |
| 20 KHR | 0.5157 RSD |
| 50 KHR | 1.29 RSD |
| 100 KHR | 2.58 RSD |
| 1000 KHR | 25.78 RSD |
Cách chuyển đổi KHR sang RSD
1 KHR = 0.025785 RSD
1 RSD = 38.78 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang RSD:
15 KHR = 15 × 0.025785 RSD = 0.386768 RSD