Chuyển đổi KHR sang RSD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị RSD [Serbian Dinar]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
RSD
Định nghĩa: RSD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Serbia.
Bảng chuyển đổi KHR sang RSD
| KHR [Cambodian Riel] | RSD [Serbian Dinar] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.000251 RSD |
| 0.10 KHR | 0.002509 RSD |
| 1 KHR | 0.0251 RSD |
| 2 KHR | 0.0502 RSD |
| 3 KHR | 0.0753 RSD |
| 5 KHR | 0.1254 RSD |
| 10 KHR | 0.2509 RSD |
| 20 KHR | 0.5018 RSD |
| 50 KHR | 1.25 RSD |
| 100 KHR | 2.51 RSD |
| 1000 KHR | 25.09 RSD |
Cách chuyển đổi KHR sang RSD
1 KHR = 0.025090 RSD
1 RSD = 39.86 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang RSD:
15 KHR = 15 × 0.025090 RSD = 0.376347 RSD