Chuyển đổi KHR sang IMP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị IMP [Manx pound]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
IMP
Định nghĩa: IMP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Đảo Man.
Bảng chuyển đổi KHR sang IMP
| KHR [Cambodian Riel] | IMP [Manx pound] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.000002 IMP |
| 0.10 KHR | 0.000018 IMP |
| 1 KHR | 0.000183 IMP |
| 2 KHR | 0.000366 IMP |
| 3 KHR | 0.000549 IMP |
| 5 KHR | 0.000914 IMP |
| 10 KHR | 0.001829 IMP |
| 20 KHR | 0.003657 IMP |
| 50 KHR | 0.009143 IMP |
| 100 KHR | 0.0183 IMP |
| 1000 KHR | 0.1829 IMP |
Cách chuyển đổi KHR sang IMP
1 KHR = 0.000183 IMP
1 IMP = 5469 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang IMP:
15 KHR = 15 × 0.000183 IMP = 0.002743 IMP