Chuyển đổi KHR sang LSL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị LSL [Lesotho Loti]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
LSL
Định nghĩa: LSL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lesotho.
Bảng chuyển đổi KHR sang LSL
| KHR [Cambodian Riel] | LSL [Lesotho Loti] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.000040 LSL |
| 0.10 KHR | 0.000401 LSL |
| 1 KHR | 0.004014 LSL |
| 2 KHR | 0.008028 LSL |
| 3 KHR | 0.0120 LSL |
| 5 KHR | 0.0201 LSL |
| 10 KHR | 0.0401 LSL |
| 20 KHR | 0.0803 LSL |
| 50 KHR | 0.2007 LSL |
| 100 KHR | 0.4014 LSL |
| 1000 KHR | 4.01 LSL |
Cách chuyển đổi KHR sang LSL
1 KHR = 0.004014 LSL
1 LSL = 249.12 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang LSL:
15 KHR = 15 × 0.004014 LSL = 0.060213 LSL