Chuyển đổi KHR sang PGK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị PGK [Papua New Guinean Kina]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
PGK
Định nghĩa: PGK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Papua New Guinea.
Bảng chuyển đổi KHR sang PGK
| KHR [Cambodian Riel] | PGK [Papua New Guinean Kina] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.000011 PGK |
| 0.10 KHR | 0.000111 PGK |
| 1 KHR | 0.001115 PGK |
| 2 KHR | 0.002230 PGK |
| 3 KHR | 0.003345 PGK |
| 5 KHR | 0.005575 PGK |
| 10 KHR | 0.0111 PGK |
| 20 KHR | 0.0223 PGK |
| 50 KHR | 0.0557 PGK |
| 100 KHR | 0.1115 PGK |
| 1000 KHR | 1.11 PGK |
Cách chuyển đổi KHR sang PGK
1 KHR = 0.001115 PGK
1 PGK = 896.93 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang PGK:
15 KHR = 15 × 0.001115 PGK = 0.016724 PGK