Chuyển đổi KHR sang LAK
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị LAK [Laotian Kip]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
LAK
Định nghĩa: LAK là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Lào.
Bảng chuyển đổi KHR sang LAK
| KHR [Cambodian Riel] | LAK [Laotian Kip] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.0552 LAK |
| 0.10 KHR | 0.5520 LAK |
| 1 KHR | 5.52 LAK |
| 2 KHR | 11.04 LAK |
| 3 KHR | 16.56 LAK |
| 5 KHR | 27.60 LAK |
| 10 KHR | 55.20 LAK |
| 20 KHR | 110.41 LAK |
| 50 KHR | 276.02 LAK |
| 100 KHR | 552.05 LAK |
| 1000 KHR | 5520 LAK |
Cách chuyển đổi KHR sang LAK
1 KHR = 5.52 LAK
1 LAK = 0.181144 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang LAK:
15 KHR = 15 × 5.52 LAK = 82.81 LAK