Chuyển đổi KHR sang GTQ
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị GTQ [Guatemalan Quetzal]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
GTQ
Định nghĩa: GTQ là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guatemala.
Bảng chuyển đổi KHR sang GTQ
| KHR [Cambodian Riel] | GTQ [Guatemalan Quetzal] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.000019 GTQ |
| 0.10 KHR | 0.000188 GTQ |
| 1 KHR | 0.001884 GTQ |
| 2 KHR | 0.003769 GTQ |
| 3 KHR | 0.005653 GTQ |
| 5 KHR | 0.009422 GTQ |
| 10 KHR | 0.0188 GTQ |
| 20 KHR | 0.0377 GTQ |
| 50 KHR | 0.0942 GTQ |
| 100 KHR | 0.1884 GTQ |
| 1000 KHR | 1.88 GTQ |
Cách chuyển đổi KHR sang GTQ
1 KHR = 0.001884 GTQ
1 GTQ = 530.66 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang GTQ:
15 KHR = 15 × 0.001884 GTQ = 0.028267 GTQ