Chuyển đổi KHR sang CNH
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị CNH [Chinese Yuan (Offshore)]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
CNH
Định nghĩa: Nhân dân tệ ngoài khơi (CNH) là mã thị trường cho nhân dân tệ được giao dịch bên ngoài Trung Quốc đại lục; đây không phải là một đồng tiền tách biệt với CNY trong nước. Báo giá CNH có thể khác CNY vì hai thị trường hoạt động trong điều kiện khác nhau.
Bảng chuyển đổi KHR sang CNH
| KHR [Cambodian Riel] | CNH [Chinese Yuan (Offshore)] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.000017 CNH |
| 0.10 KHR | 0.000166 CNH |
| 1 KHR | 0.001656 CNH |
| 2 KHR | 0.003312 CNH |
| 3 KHR | 0.004967 CNH |
| 5 KHR | 0.008279 CNH |
| 10 KHR | 0.0166 CNH |
| 20 KHR | 0.0331 CNH |
| 50 KHR | 0.0828 CNH |
| 100 KHR | 0.1656 CNH |
| 1000 KHR | 1.66 CNH |
Cách chuyển đổi KHR sang CNH
1 KHR = 0.001656 CNH
1 CNH = 603.95 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang CNH:
15 KHR = 15 × 0.001656 CNH = 0.024836 CNH