Chuyển đổi KHR sang STD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
STD
Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.
Bảng chuyển đổi KHR sang STD
| KHR [Cambodian Riel] | STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.0545 STD |
| 0.10 KHR | 0.5453 STD |
| 1 KHR | 5.45 STD |
| 2 KHR | 10.91 STD |
| 3 KHR | 16.36 STD |
| 5 KHR | 27.27 STD |
| 10 KHR | 54.53 STD |
| 20 KHR | 109.06 STD |
| 50 KHR | 272.66 STD |
| 100 KHR | 545.32 STD |
| 1000 KHR | 5453 STD |
Cách chuyển đổi KHR sang STD
1 KHR = 5.45 STD
1 STD = 0.183378 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang STD:
15 KHR = 15 × 5.45 STD = 81.80 STD