Chuyển đổi KHR sang STD

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]
KHR [Cambodian Riel]
STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]

KHR

Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.

STD

Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.

Bảng chuyển đổi KHR sang STD

KHR [Cambodian Riel] STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]
0.01 KHR 0.0550 STD
0.10 KHR 0.5498 STD
1 KHR 5.50 STD
2 KHR 11.00 STD
3 KHR 16.49 STD
5 KHR 27.49 STD
10 KHR 54.98 STD
20 KHR 109.95 STD
50 KHR 274.88 STD
100 KHR 549.76 STD
1000 KHR 5498 STD

Cách chuyển đổi KHR sang STD

1 KHR = 5.50 STD

1 STD = 0.181897 KHR

Ví dụ

Chuyển đổi 15 KHR sang STD:
15 KHR = 15 × 5.50 STD = 82.46 STD

Chuyển đổi KHR sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.