Chuyển đổi KHR sang STD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
STD
Định nghĩa: STD là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: São Tomé và Príncipe. Vào 2018-01-01, nó được thay thế bằng STN theo tỷ lệ cố định 1 STN = 1,000 STD.
Bảng chuyển đổi KHR sang STD
| KHR [Cambodian Riel] | STD [São Tomé and Príncipe Dobra (pre-2018)] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.0550 STD |
| 0.10 KHR | 0.5503 STD |
| 1 KHR | 5.50 STD |
| 2 KHR | 11.01 STD |
| 3 KHR | 16.51 STD |
| 5 KHR | 27.51 STD |
| 10 KHR | 55.03 STD |
| 20 KHR | 110.06 STD |
| 50 KHR | 275.15 STD |
| 100 KHR | 550.29 STD |
| 1000 KHR | 5503 STD |
Cách chuyển đổi KHR sang STD
1 KHR = 5.50 STD
1 STD = 0.181721 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang STD:
15 KHR = 15 × 5.50 STD = 82.54 STD