Chuyển đổi KHR sang KGS

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
KHR [Cambodian Riel]
KGS [Kyrgystani Som]

KHR

Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.

KGS

Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.

Bảng chuyển đổi KHR sang KGS

KHR [Cambodian Riel] KGS [Kyrgystani Som]
0.01 KHR 0.000216 KGS
0.10 KHR 0.002159 KGS
1 KHR 0.0216 KGS
2 KHR 0.0432 KGS
3 KHR 0.0648 KGS
5 KHR 0.1079 KGS
10 KHR 0.2159 KGS
20 KHR 0.4317 KGS
50 KHR 1.08 KGS
100 KHR 2.16 KGS
1000 KHR 21.59 KGS

Cách chuyển đổi KHR sang KGS

1 KHR = 0.021587 KGS

1 KGS = 46.32 KHR

Ví dụ

Chuyển đổi 15 KHR sang KGS:
15 KHR = 15 × 0.021587 KGS = 0.323809 KGS

Chuyển đổi KHR sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.