Chuyển đổi KHR sang KWD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị KWD [Kuwaiti Dinar]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
KWD
Định nghĩa: KWD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kuwait.
Bảng chuyển đổi KHR sang KWD
| KHR [Cambodian Riel] | KWD [Kuwaiti Dinar] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.000001 KWD |
| 0.10 KHR | 0.000008 KWD |
| 1 KHR | 0.000076 KWD |
| 2 KHR | 0.000152 KWD |
| 3 KHR | 0.000228 KWD |
| 5 KHR | 0.000381 KWD |
| 10 KHR | 0.000762 KWD |
| 20 KHR | 0.001523 KWD |
| 50 KHR | 0.003808 KWD |
| 100 KHR | 0.007617 KWD |
| 1000 KHR | 0.0762 KWD |
Cách chuyển đổi KHR sang KWD
1 KHR = 0.000076 KWD
1 KWD = 13129 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang KWD:
15 KHR = 15 × 0.000076 KWD = 0.001142 KWD