Chuyển đổi KHR sang TMT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị TMT [Turkmenistani Manat]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
TMT
Định nghĩa: TMT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Turkmenistan.
Bảng chuyển đổi KHR sang TMT
| KHR [Cambodian Riel] | TMT [Turkmenistani Manat] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.000009 TMT |
| 0.10 KHR | 0.000086 TMT |
| 1 KHR | 0.000864 TMT |
| 2 KHR | 0.001727 TMT |
| 3 KHR | 0.002591 TMT |
| 5 KHR | 0.004318 TMT |
| 10 KHR | 0.008636 TMT |
| 20 KHR | 0.0173 TMT |
| 50 KHR | 0.0432 TMT |
| 100 KHR | 0.0864 TMT |
| 1000 KHR | 0.8636 TMT |
Cách chuyển đổi KHR sang TMT
1 KHR = 0.000864 TMT
1 TMT = 1158 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang TMT:
15 KHR = 15 × 0.000864 TMT = 0.012953 TMT