Chuyển đổi KHR sang LKR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị LKR [Sri Lankan Rupee]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
LKR
Định nghĩa: LKR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sri Lanka.
Bảng chuyển đổi KHR sang LKR
| KHR [Cambodian Riel] | LKR [Sri Lankan Rupee] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.000814 LKR |
| 0.10 KHR | 0.008136 LKR |
| 1 KHR | 0.0814 LKR |
| 2 KHR | 0.1627 LKR |
| 3 KHR | 0.2441 LKR |
| 5 KHR | 0.4068 LKR |
| 10 KHR | 0.8136 LKR |
| 20 KHR | 1.63 LKR |
| 50 KHR | 4.07 LKR |
| 100 KHR | 8.14 LKR |
| 1000 KHR | 81.36 LKR |
Cách chuyển đổi KHR sang LKR
1 KHR = 0.081355 LKR
1 LKR = 12.29 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang LKR:
15 KHR = 15 × 0.081355 LKR = 1.22 LKR