Chuyển đổi KHR sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi KHR sang SAR
| KHR [Cambodian Riel] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.000009 SAR |
| 0.10 KHR | 0.000093 SAR |
| 1 KHR | 0.000926 SAR |
| 2 KHR | 0.001853 SAR |
| 3 KHR | 0.002779 SAR |
| 5 KHR | 0.004632 SAR |
| 10 KHR | 0.009265 SAR |
| 20 KHR | 0.0185 SAR |
| 50 KHR | 0.0463 SAR |
| 100 KHR | 0.0926 SAR |
| 1000 KHR | 0.9265 SAR |
Cách chuyển đổi KHR sang SAR
1 KHR = 0.000926 SAR
1 SAR = 1079 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang SAR:
15 KHR = 15 × 0.000926 SAR = 0.013897 SAR