Chuyển đổi KHR sang SOS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị SOS [Somali Shilling]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
SOS
Định nghĩa: SOS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Somalia.
Bảng chuyển đổi KHR sang SOS
| KHR [Cambodian Riel] | SOS [Somali Shilling] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.001409 SOS |
| 0.10 KHR | 0.0141 SOS |
| 1 KHR | 0.1409 SOS |
| 2 KHR | 0.2819 SOS |
| 3 KHR | 0.4228 SOS |
| 5 KHR | 0.7047 SOS |
| 10 KHR | 1.41 SOS |
| 20 KHR | 2.82 SOS |
| 50 KHR | 7.05 SOS |
| 100 KHR | 14.09 SOS |
| 1000 KHR | 140.93 SOS |
Cách chuyển đổi KHR sang SOS
1 KHR = 0.140934 SOS
1 SOS = 7.10 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang SOS:
15 KHR = 15 × 0.140934 SOS = 2.11 SOS