Chuyển đổi KHR sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi KHR sang TZS
| KHR [Cambodian Riel] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.006528 TZS |
| 0.10 KHR | 0.0653 TZS |
| 1 KHR | 0.6528 TZS |
| 2 KHR | 1.31 TZS |
| 3 KHR | 1.96 TZS |
| 5 KHR | 3.26 TZS |
| 10 KHR | 6.53 TZS |
| 20 KHR | 13.06 TZS |
| 50 KHR | 32.64 TZS |
| 100 KHR | 65.28 TZS |
| 1000 KHR | 652.76 TZS |
Cách chuyển đổi KHR sang TZS
1 KHR = 0.652758 TZS
1 TZS = 1.53 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang TZS:
15 KHR = 15 × 0.652758 TZS = 9.79 TZS