Chuyển đổi KHR sang GMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị GMD [Gambian Dalasi]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
Bảng chuyển đổi KHR sang GMD
| KHR [Cambodian Riel] | GMD [Gambian Dalasi] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.000181 GMD |
| 0.10 KHR | 0.001813 GMD |
| 1 KHR | 0.0181 GMD |
| 2 KHR | 0.0363 GMD |
| 3 KHR | 0.0544 GMD |
| 5 KHR | 0.0907 GMD |
| 10 KHR | 0.1813 GMD |
| 20 KHR | 0.3627 GMD |
| 50 KHR | 0.9067 GMD |
| 100 KHR | 1.81 GMD |
| 1000 KHR | 18.13 GMD |
Cách chuyển đổi KHR sang GMD
1 KHR = 0.018135 GMD
1 GMD = 55.14 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang GMD:
15 KHR = 15 × 0.018135 GMD = 0.272021 GMD