Chuyển đổi KHR sang CLF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị CLF [Chilean Unit of Account (UF)]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
CLF
Định nghĩa: Unidad de Fomento của Chile (UF, mã CLF) là đơn vị kế toán gắn với lạm phát, được dùng tại Chile cho giá cả, khoản vay và hợp đồng; nó không lưu hành dưới dạng tiền giấy hay tiền xu.
Bảng chuyển đổi KHR sang CLF
| KHR [Cambodian Riel] | CLF [Chilean Unit of Account (UF)] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.000000 CLF |
| 0.10 KHR | 0.000001 CLF |
| 1 KHR | 0.000006 CLF |
| 2 KHR | 0.000012 CLF |
| 3 KHR | 0.000018 CLF |
| 5 KHR | 0.000030 CLF |
| 10 KHR | 0.000061 CLF |
| 20 KHR | 0.000122 CLF |
| 50 KHR | 0.000304 CLF |
| 100 KHR | 0.000608 CLF |
| 1000 KHR | 0.006080 CLF |
Cách chuyển đổi KHR sang CLF
1 KHR = 0.000006 CLF
1 CLF = 164481 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang CLF:
15 KHR = 15 × 0.000006 CLF = 0.000091 CLF