Chuyển đổi KHR sang OMR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị OMR [Omani Rial]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
OMR
Định nghĩa: OMR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Oman.
Bảng chuyển đổi KHR sang OMR
| KHR [Cambodian Riel] | OMR [Omani Rial] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.000001 OMR |
| 0.10 KHR | 0.000009 OMR |
| 1 KHR | 0.000095 OMR |
| 2 KHR | 0.000190 OMR |
| 3 KHR | 0.000285 OMR |
| 5 KHR | 0.000475 OMR |
| 10 KHR | 0.000949 OMR |
| 20 KHR | 0.001898 OMR |
| 50 KHR | 0.004746 OMR |
| 100 KHR | 0.009491 OMR |
| 1000 KHR | 0.0949 OMR |
Cách chuyển đổi KHR sang OMR
1 KHR = 0.000095 OMR
1 OMR = 10536 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang OMR:
15 KHR = 15 × 0.000095 OMR = 0.001424 OMR