Chuyển đổi KHR sang ILS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị ILS [Israeli New Sheqel]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
ILS
Định nghĩa: ILS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Israel.
Bảng chuyển đổi KHR sang ILS
| KHR [Cambodian Riel] | ILS [Israeli New Sheqel] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.000008 ILS |
| 0.10 KHR | 0.000075 ILS |
| 1 KHR | 0.000751 ILS |
| 2 KHR | 0.001502 ILS |
| 3 KHR | 0.002252 ILS |
| 5 KHR | 0.003754 ILS |
| 10 KHR | 0.007508 ILS |
| 20 KHR | 0.0150 ILS |
| 50 KHR | 0.0375 ILS |
| 100 KHR | 0.0751 ILS |
| 1000 KHR | 0.7508 ILS |
Cách chuyển đổi KHR sang ILS
1 KHR = 0.000751 ILS
1 ILS = 1332 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang ILS:
15 KHR = 15 × 0.000751 ILS = 0.011262 ILS