Chuyển đổi KHR sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi KHR sang LYD
| KHR [Cambodian Riel] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.000016 LYD |
| 0.10 KHR | 0.000158 LYD |
| 1 KHR | 0.001577 LYD |
| 2 KHR | 0.003154 LYD |
| 3 KHR | 0.004731 LYD |
| 5 KHR | 0.007885 LYD |
| 10 KHR | 0.0158 LYD |
| 20 KHR | 0.0315 LYD |
| 50 KHR | 0.0788 LYD |
| 100 KHR | 0.1577 LYD |
| 1000 KHR | 1.58 LYD |
Cách chuyển đổi KHR sang LYD
1 KHR = 0.001577 LYD
1 LYD = 634.14 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang LYD:
15 KHR = 15 × 0.001577 LYD = 0.023654 LYD