Chuyển đổi KHR sang SDG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị SDG [Sudanese Pound]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
SDG
Định nghĩa: SDG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sudan.
Bảng chuyển đổi KHR sang SDG
| KHR [Cambodian Riel] | SDG [Sudanese Pound] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.001486 SDG |
| 0.10 KHR | 0.0149 SDG |
| 1 KHR | 0.1486 SDG |
| 2 KHR | 0.2971 SDG |
| 3 KHR | 0.4457 SDG |
| 5 KHR | 0.7428 SDG |
| 10 KHR | 1.49 SDG |
| 20 KHR | 2.97 SDG |
| 50 KHR | 7.43 SDG |
| 100 KHR | 14.86 SDG |
| 1000 KHR | 148.55 SDG |
Cách chuyển đổi KHR sang SDG
1 KHR = 0.148553 SDG
1 SDG = 6.73 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang SDG:
15 KHR = 15 × 0.148553 SDG = 2.23 SDG