Chuyển đổi KHR sang SDG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị SDG [Sudanese Pound]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
SDG
Định nghĩa: SDG là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Sudan.
Bảng chuyển đổi KHR sang SDG
| KHR [Cambodian Riel] | SDG [Sudanese Pound] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.001481 SDG |
| 0.10 KHR | 0.0148 SDG |
| 1 KHR | 0.1481 SDG |
| 2 KHR | 0.2961 SDG |
| 3 KHR | 0.4442 SDG |
| 5 KHR | 0.7403 SDG |
| 10 KHR | 1.48 SDG |
| 20 KHR | 2.96 SDG |
| 50 KHR | 7.40 SDG |
| 100 KHR | 14.81 SDG |
| 1000 KHR | 148.05 SDG |
Cách chuyển đổi KHR sang SDG
1 KHR = 0.148053 SDG
1 SDG = 6.75 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang SDG:
15 KHR = 15 × 0.148053 SDG = 2.22 SDG