Chuyển đổi KHR sang KMF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị KMF [Comorian Franc]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
KMF
Định nghĩa: KMF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Comoros.
Bảng chuyển đổi KHR sang KMF
| KHR [Cambodian Riel] | KMF [Comorian Franc] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.001054 KMF |
| 0.10 KHR | 0.0105 KMF |
| 1 KHR | 0.1054 KMF |
| 2 KHR | 0.2108 KMF |
| 3 KHR | 0.3162 KMF |
| 5 KHR | 0.5270 KMF |
| 10 KHR | 1.05 KMF |
| 20 KHR | 2.11 KMF |
| 50 KHR | 5.27 KMF |
| 100 KHR | 10.54 KMF |
| 1000 KHR | 105.41 KMF |
Cách chuyển đổi KHR sang KMF
1 KHR = 0.105406 KMF
1 KMF = 9.49 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang KMF:
15 KHR = 15 × 0.105406 KMF = 1.58 KMF