Chuyển đổi KHR sang ANG
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi KHR [Cambodian Riel] sang đơn vị ANG [Netherlands Antillean Guilder]
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
ANG
Định nghĩa: ANG là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Curaçao / Sint Maarten. Vào 2025-03-31, nó được thay thế bằng XCG theo tỷ lệ cố định 1 XCG = 1 ANG.
Bảng chuyển đổi KHR sang ANG
| KHR [Cambodian Riel] | ANG [Netherlands Antillean Guilder] |
|---|---|
| 0.01 KHR | 0.000004 ANG |
| 0.10 KHR | 0.000044 ANG |
| 1 KHR | 0.000440 ANG |
| 2 KHR | 0.000881 ANG |
| 3 KHR | 0.001321 ANG |
| 5 KHR | 0.002202 ANG |
| 10 KHR | 0.004404 ANG |
| 20 KHR | 0.008807 ANG |
| 50 KHR | 0.0220 ANG |
| 100 KHR | 0.0440 ANG |
| 1000 KHR | 0.4404 ANG |
Cách chuyển đổi KHR sang ANG
1 KHR = 0.000440 ANG
1 ANG = 2271 KHR
Ví dụ
Chuyển đổi 15 KHR sang ANG:
15 KHR = 15 × 0.000440 ANG = 0.006605 ANG