Chuyển đổi HRK sang UZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị UZS [Uzbekistan Som]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
UZS
Định nghĩa: UZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Uzbekistan.
Bảng chuyển đổi HRK sang UZS
| HRK [Croatian Kuna] | UZS [Uzbekistan Som] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 18.01 UZS |
| 0.10 HRK | 180.11 UZS |
| 1 HRK | 1801 UZS |
| 2 HRK | 3602 UZS |
| 3 HRK | 5403 UZS |
| 5 HRK | 9006 UZS |
| 10 HRK | 18011 UZS |
| 20 HRK | 36022 UZS |
| 50 HRK | 90055 UZS |
| 100 HRK | 180111 UZS |
| 1000 HRK | 1801108 UZS |
Cách chuyển đổi HRK sang UZS
1 HRK = 1801 UZS
1 UZS = 0.000555 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang UZS:
15 HRK = 15 × 1801 UZS = 27017 UZS