Chuyển đổi HRK sang AUD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị AUD [Australian Dollar]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
AUD
Định nghĩa: AUD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Australia.
Bảng chuyển đổi HRK sang AUD
| HRK [Croatian Kuna] | AUD [Australian Dollar] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 0.002148 AUD |
| 0.10 HRK | 0.0215 AUD |
| 1 HRK | 0.2148 AUD |
| 2 HRK | 0.4297 AUD |
| 3 HRK | 0.6445 AUD |
| 5 HRK | 1.07 AUD |
| 10 HRK | 2.15 AUD |
| 20 HRK | 4.30 AUD |
| 50 HRK | 10.74 AUD |
| 100 HRK | 21.48 AUD |
| 1000 HRK | 214.84 AUD |
Cách chuyển đổi HRK sang AUD
1 HRK = 0.214844 AUD
1 AUD = 4.65 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang AUD:
15 HRK = 15 × 0.214844 AUD = 3.22 AUD