Chuyển đổi HRK sang TJS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị TJS [Tajikistani Somoni]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
TJS
Định nghĩa: TJS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tajikistan.
Bảng chuyển đổi HRK sang TJS
| HRK [Croatian Kuna] | TJS [Tajikistani Somoni] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 0.0141 TJS |
| 0.10 HRK | 0.1412 TJS |
| 1 HRK | 1.41 TJS |
| 2 HRK | 2.82 TJS |
| 3 HRK | 4.24 TJS |
| 5 HRK | 7.06 TJS |
| 10 HRK | 14.12 TJS |
| 20 HRK | 28.25 TJS |
| 50 HRK | 70.62 TJS |
| 100 HRK | 141.24 TJS |
| 1000 HRK | 1412 TJS |
Cách chuyển đổi HRK sang TJS
1 HRK = 1.41 TJS
1 TJS = 0.708009 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang TJS:
15 HRK = 15 × 1.41 TJS = 21.19 TJS