Chuyển đổi HRK sang KES
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị KES [Kenyan Shilling]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
KES
Định nghĩa: KES là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kenya.
Bảng chuyển đổi HRK sang KES
| HRK [Croatian Kuna] | KES [Kenyan Shilling] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 0.1986 KES |
| 0.10 HRK | 1.99 KES |
| 1 HRK | 19.86 KES |
| 2 HRK | 39.72 KES |
| 3 HRK | 59.57 KES |
| 5 HRK | 99.29 KES |
| 10 HRK | 198.58 KES |
| 20 HRK | 397.16 KES |
| 50 HRK | 992.89 KES |
| 100 HRK | 1986 KES |
| 1000 HRK | 19858 KES |
Cách chuyển đổi HRK sang KES
1 HRK = 19.86 KES
1 KES = 0.050358 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang KES:
15 HRK = 15 × 19.86 KES = 297.87 KES