Chuyển đổi HRK sang GNF
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị GNF [Guinean Franc]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
GNF
Định nghĩa: GNF là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guinea.
Bảng chuyển đổi HRK sang GNF
| HRK [Croatian Kuna] | GNF [Guinean Franc] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 13.19 GNF |
| 0.10 HRK | 131.87 GNF |
| 1 HRK | 1319 GNF |
| 2 HRK | 2637 GNF |
| 3 HRK | 3956 GNF |
| 5 HRK | 6593 GNF |
| 10 HRK | 13187 GNF |
| 20 HRK | 26374 GNF |
| 50 HRK | 65935 GNF |
| 100 HRK | 131869 GNF |
| 1000 HRK | 1318694 GNF |
Cách chuyển đổi HRK sang GNF
1 HRK = 1319 GNF
1 GNF = 0.000758 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang GNF:
15 HRK = 15 × 1319 GNF = 19780 GNF