Chuyển đổi HRK sang MDL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị MDL [Moldovan Leu]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
MDL
Định nghĩa: MDL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Moldova.
Bảng chuyển đổi HRK sang MDL
| HRK [Croatian Kuna] | MDL [Moldovan Leu] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 0.0266 MDL |
| 0.10 HRK | 0.2662 MDL |
| 1 HRK | 2.66 MDL |
| 2 HRK | 5.32 MDL |
| 3 HRK | 7.98 MDL |
| 5 HRK | 13.31 MDL |
| 10 HRK | 26.62 MDL |
| 20 HRK | 53.23 MDL |
| 50 HRK | 133.08 MDL |
| 100 HRK | 266.16 MDL |
| 1000 HRK | 2662 MDL |
Cách chuyển đổi HRK sang MDL
1 HRK = 2.66 MDL
1 MDL = 0.375719 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang MDL:
15 HRK = 15 × 2.66 MDL = 39.92 MDL