Chuyển đổi HRK sang MDL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị MDL [Moldovan Leu]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
MDL
Định nghĩa: MDL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Moldova.
Bảng chuyển đổi HRK sang MDL
| HRK [Croatian Kuna] | MDL [Moldovan Leu] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 0.0265 MDL |
| 0.10 HRK | 0.2655 MDL |
| 1 HRK | 2.65 MDL |
| 2 HRK | 5.31 MDL |
| 3 HRK | 7.96 MDL |
| 5 HRK | 13.27 MDL |
| 10 HRK | 26.55 MDL |
| 20 HRK | 53.09 MDL |
| 50 HRK | 132.74 MDL |
| 100 HRK | 265.47 MDL |
| 1000 HRK | 2655 MDL |
Cách chuyển đổi HRK sang MDL
1 HRK = 2.65 MDL
1 MDL = 0.376688 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang MDL:
15 HRK = 15 × 2.65 MDL = 39.82 MDL