Chuyển đổi HRK sang BDT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị BDT [Bangladeshi Taka]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
BDT
Định nghĩa: BDT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Bangladesh.
Bảng chuyển đổi HRK sang BDT
| HRK [Croatian Kuna] | BDT [Bangladeshi Taka] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 0.1860 BDT |
| 0.10 HRK | 1.86 BDT |
| 1 HRK | 18.60 BDT |
| 2 HRK | 37.21 BDT |
| 3 HRK | 55.81 BDT |
| 5 HRK | 93.02 BDT |
| 10 HRK | 186.05 BDT |
| 20 HRK | 372.09 BDT |
| 50 HRK | 930.23 BDT |
| 100 HRK | 1860 BDT |
| 1000 HRK | 18605 BDT |
Cách chuyển đổi HRK sang BDT
1 HRK = 18.60 BDT
1 BDT = 0.053750 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang BDT:
15 HRK = 15 × 18.60 BDT = 279.07 BDT