Chuyển đổi HRK sang ALL
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị ALL [Albanian Lek]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
ALL
Định nghĩa: ALL là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Albania.
Bảng chuyển đổi HRK sang ALL
| HRK [Croatian Kuna] | ALL [Albanian Lek] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 0.1219 ALL |
| 0.10 HRK | 1.22 ALL |
| 1 HRK | 12.19 ALL |
| 2 HRK | 24.38 ALL |
| 3 HRK | 36.57 ALL |
| 5 HRK | 60.95 ALL |
| 10 HRK | 121.90 ALL |
| 20 HRK | 243.81 ALL |
| 50 HRK | 609.52 ALL |
| 100 HRK | 1219 ALL |
| 1000 HRK | 12190 ALL |
Cách chuyển đổi HRK sang ALL
1 HRK = 12.19 ALL
1 ALL = 0.082032 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang ALL:
15 HRK = 15 × 12.19 ALL = 182.86 ALL