Chuyển đổi HRK sang KHR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị KHR [Cambodian Riel]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
KHR
Định nghĩa: KHR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Campuchia.
Bảng chuyển đổi HRK sang KHR
| HRK [Croatian Kuna] | KHR [Cambodian Riel] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 6.05 KHR |
| 0.10 HRK | 60.54 KHR |
| 1 HRK | 605.38 KHR |
| 2 HRK | 1211 KHR |
| 3 HRK | 1816 KHR |
| 5 HRK | 3027 KHR |
| 10 HRK | 6054 KHR |
| 20 HRK | 12108 KHR |
| 50 HRK | 30269 KHR |
| 100 HRK | 60538 KHR |
| 1000 HRK | 605385 KHR |
Cách chuyển đổi HRK sang KHR
1 HRK = 605.38 KHR
1 KHR = 0.001652 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang KHR:
15 HRK = 15 × 605.38 KHR = 9081 KHR