Chuyển đổi HRK sang GYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị GYD [Guyanaese Dollar]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
GYD
Định nghĩa: GYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Guyana.
Bảng chuyển đổi HRK sang GYD
| HRK [Croatian Kuna] | GYD [Guyanaese Dollar] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 0.3205 GYD |
| 0.10 HRK | 3.21 GYD |
| 1 HRK | 32.05 GYD |
| 2 HRK | 64.11 GYD |
| 3 HRK | 96.16 GYD |
| 5 HRK | 160.27 GYD |
| 10 HRK | 320.55 GYD |
| 20 HRK | 641.09 GYD |
| 50 HRK | 1603 GYD |
| 100 HRK | 3205 GYD |
| 1000 HRK | 32055 GYD |
Cách chuyển đổi HRK sang GYD
1 HRK = 32.05 GYD
1 GYD = 0.031197 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang GYD:
15 HRK = 15 × 32.05 GYD = 480.82 GYD