Chuyển đổi HRK sang TMT
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị TMT [Turkmenistani Manat]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
TMT
Định nghĩa: TMT là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Turkmenistan.
Bảng chuyển đổi HRK sang TMT
| HRK [Croatian Kuna] | TMT [Turkmenistani Manat] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 0.005361 TMT |
| 0.10 HRK | 0.0536 TMT |
| 1 HRK | 0.5361 TMT |
| 2 HRK | 1.07 TMT |
| 3 HRK | 1.61 TMT |
| 5 HRK | 2.68 TMT |
| 10 HRK | 5.36 TMT |
| 20 HRK | 10.72 TMT |
| 50 HRK | 26.81 TMT |
| 100 HRK | 53.61 TMT |
| 1000 HRK | 536.13 TMT |
Cách chuyển đổi HRK sang TMT
1 HRK = 0.536132 TMT
1 TMT = 1.87 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang TMT:
15 HRK = 15 × 0.536132 TMT = 8.04 TMT