Chuyển đổi HRK sang DZD

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị DZD [Algerian Dinar]
HRK [Croatian Kuna]
DZD [Algerian Dinar]

HRK

Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.

DZD

Định nghĩa: DZD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Algeria.

Bảng chuyển đổi HRK sang DZD

HRK [Croatian Kuna] DZD [Algerian Dinar]
0.01 HRK 0.2012 DZD
0.10 HRK 2.01 DZD
1 HRK 20.12 DZD
2 HRK 40.24 DZD
3 HRK 60.37 DZD
5 HRK 100.61 DZD
10 HRK 201.22 DZD
20 HRK 402.45 DZD
50 HRK 1006 DZD
100 HRK 2012 DZD
1000 HRK 20122 DZD

Cách chuyển đổi HRK sang DZD

1 HRK = 20.12 DZD

1 DZD = 0.049696 HRK

Ví dụ

Chuyển đổi 15 HRK sang DZD:
15 HRK = 15 × 20.12 DZD = 301.83 DZD

Chuyển đổi HRK sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.