Chuyển đổi HRK sang DZD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị DZD [Algerian Dinar]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
DZD
Định nghĩa: DZD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Algeria.
Bảng chuyển đổi HRK sang DZD
| HRK [Croatian Kuna] | DZD [Algerian Dinar] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 0.2049 DZD |
| 0.10 HRK | 2.05 DZD |
| 1 HRK | 20.49 DZD |
| 2 HRK | 40.97 DZD |
| 3 HRK | 61.46 DZD |
| 5 HRK | 102.43 DZD |
| 10 HRK | 204.87 DZD |
| 20 HRK | 409.74 DZD |
| 50 HRK | 1024 DZD |
| 100 HRK | 2049 DZD |
| 1000 HRK | 20487 DZD |
Cách chuyển đổi HRK sang DZD
1 HRK = 20.49 DZD
1 DZD = 0.048812 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang DZD:
15 HRK = 15 × 20.49 DZD = 307.30 DZD