Chuyển đổi HRK sang KGS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị KGS [Kyrgystani Som]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
KGS
Định nghĩa: KGS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Kyrgyzstan.
Bảng chuyển đổi HRK sang KGS
| HRK [Croatian Kuna] | KGS [Kyrgystani Som] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 0.1339 KGS |
| 0.10 HRK | 1.34 KGS |
| 1 HRK | 13.39 KGS |
| 2 HRK | 26.78 KGS |
| 3 HRK | 40.17 KGS |
| 5 HRK | 66.94 KGS |
| 10 HRK | 133.88 KGS |
| 20 HRK | 267.77 KGS |
| 50 HRK | 669.42 KGS |
| 100 HRK | 1339 KGS |
| 1000 HRK | 13388 KGS |
Cách chuyển đổi HRK sang KGS
1 HRK = 13.39 KGS
1 KGS = 0.074691 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang KGS:
15 HRK = 15 × 13.39 KGS = 200.83 KGS