Chuyển đổi HRK sang JEP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị JEP [Jersey Pound]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
JEP
Định nghĩa: JEP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Jersey.
Bảng chuyển đổi HRK sang JEP
| HRK [Croatian Kuna] | JEP [Jersey Pound] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 0.001136 JEP |
| 0.10 HRK | 0.0114 JEP |
| 1 HRK | 0.1136 JEP |
| 2 HRK | 0.2273 JEP |
| 3 HRK | 0.3409 JEP |
| 5 HRK | 0.5682 JEP |
| 10 HRK | 1.14 JEP |
| 20 HRK | 2.27 JEP |
| 50 HRK | 5.68 JEP |
| 100 HRK | 11.36 JEP |
| 1000 HRK | 113.64 JEP |
Cách chuyển đổi HRK sang JEP
1 HRK = 0.113637 JEP
1 JEP = 8.80 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang JEP:
15 HRK = 15 × 0.113637 JEP = 1.70 JEP