Chuyển đổi HRK sang JEP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị JEP [Jersey Pound]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
JEP
Định nghĩa: JEP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Jersey.
Bảng chuyển đổi HRK sang JEP
| HRK [Croatian Kuna] | JEP [Jersey Pound] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 0.001108 JEP |
| 0.10 HRK | 0.0111 JEP |
| 1 HRK | 0.1108 JEP |
| 2 HRK | 0.2216 JEP |
| 3 HRK | 0.3325 JEP |
| 5 HRK | 0.5541 JEP |
| 10 HRK | 1.11 JEP |
| 20 HRK | 2.22 JEP |
| 50 HRK | 5.54 JEP |
| 100 HRK | 11.08 JEP |
| 1000 HRK | 110.82 JEP |
Cách chuyển đổi HRK sang JEP
1 HRK = 0.110817 JEP
1 JEP = 9.02 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang JEP:
15 HRK = 15 × 0.110817 JEP = 1.66 JEP