Chuyển đổi HRK sang LYD

Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
HRK [Croatian Kuna]
LYD [Libyan Dinar]

HRK

Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.

LYD

Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.

Bảng chuyển đổi HRK sang LYD

HRK [Croatian Kuna] LYD [Libyan Dinar]
0.01 HRK 0.009728 LYD
0.10 HRK 0.0973 LYD
1 HRK 0.9728 LYD
2 HRK 1.95 LYD
3 HRK 2.92 LYD
5 HRK 4.86 LYD
10 HRK 9.73 LYD
20 HRK 19.46 LYD
50 HRK 48.64 LYD
100 HRK 97.28 LYD
1000 HRK 972.82 LYD

Cách chuyển đổi HRK sang LYD

1 HRK = 0.972819 LYD

1 LYD = 1.03 HRK

Ví dụ

Chuyển đổi 15 HRK sang LYD:
15 HRK = 15 × 0.972819 LYD = 14.59 LYD

Chuyển đổi HRK sang các đơn vị Tiền tệ khác

Logo Copyright @ 2026 - Cloudsphere Innovation Limited. All rights reserved.