Chuyển đổi HRK sang LYD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị LYD [Libyan Dinar]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
LYD
Định nghĩa: LYD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Libya.
Bảng chuyển đổi HRK sang LYD
| HRK [Croatian Kuna] | LYD [Libyan Dinar] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 0.009580 LYD |
| 0.10 HRK | 0.0958 LYD |
| 1 HRK | 0.9580 LYD |
| 2 HRK | 1.92 LYD |
| 3 HRK | 2.87 LYD |
| 5 HRK | 4.79 LYD |
| 10 HRK | 9.58 LYD |
| 20 HRK | 19.16 LYD |
| 50 HRK | 47.90 LYD |
| 100 HRK | 95.80 LYD |
| 1000 HRK | 957.98 LYD |
Cách chuyển đổi HRK sang LYD
1 HRK = 0.957980 LYD
1 LYD = 1.04 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang LYD:
15 HRK = 15 × 0.957980 LYD = 14.37 LYD