Chuyển đổi HRK sang SYP
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị SYP [Syrian Pound]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
SYP
Định nghĩa: SYP là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Syria.
Bảng chuyển đổi HRK sang SYP
| HRK [Croatian Kuna] | SYP [Syrian Pound] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 19.91 SYP |
| 0.10 HRK | 199.15 SYP |
| 1 HRK | 1991 SYP |
| 2 HRK | 3983 SYP |
| 3 HRK | 5974 SYP |
| 5 HRK | 9957 SYP |
| 10 HRK | 19915 SYP |
| 20 HRK | 39829 SYP |
| 50 HRK | 99574 SYP |
| 100 HRK | 199147 SYP |
| 1000 HRK | 1991471 SYP |
Cách chuyển đổi HRK sang SYP
1 HRK = 1991 SYP
1 SYP = 0.000502 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang SYP:
15 HRK = 15 × 1991 SYP = 29872 SYP