Chuyển đổi HRK sang GMD
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị GMD [Gambian Dalasi]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
GMD
Định nghĩa: GMD là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Gambia.
Bảng chuyển đổi HRK sang GMD
| HRK [Croatian Kuna] | GMD [Gambian Dalasi] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 0.1126 GMD |
| 0.10 HRK | 1.13 GMD |
| 1 HRK | 11.26 GMD |
| 2 HRK | 22.52 GMD |
| 3 HRK | 33.78 GMD |
| 5 HRK | 56.30 GMD |
| 10 HRK | 112.59 GMD |
| 20 HRK | 225.19 GMD |
| 50 HRK | 562.97 GMD |
| 100 HRK | 1126 GMD |
| 1000 HRK | 11259 GMD |
Cách chuyển đổi HRK sang GMD
1 HRK = 11.26 GMD
1 GMD = 0.088814 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang GMD:
15 HRK = 15 × 11.26 GMD = 168.89 GMD