Chuyển đổi HRK sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi HRK sang SAR
| HRK [Croatian Kuna] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 0.005563 SAR |
| 0.10 HRK | 0.0556 SAR |
| 1 HRK | 0.5563 SAR |
| 2 HRK | 1.11 SAR |
| 3 HRK | 1.67 SAR |
| 5 HRK | 2.78 SAR |
| 10 HRK | 5.56 SAR |
| 20 HRK | 11.13 SAR |
| 50 HRK | 27.82 SAR |
| 100 HRK | 55.63 SAR |
| 1000 HRK | 556.30 SAR |
Cách chuyển đổi HRK sang SAR
1 HRK = 0.556301 SAR
1 SAR = 1.80 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang SAR:
15 HRK = 15 × 0.556301 SAR = 8.34 SAR