Chuyển đổi HRK sang SAR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị SAR [Saudi Riyal]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
SAR
Định nghĩa: SAR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ả Rập Xê-út.
Bảng chuyển đổi HRK sang SAR
| HRK [Croatian Kuna] | SAR [Saudi Riyal] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 0.005749 SAR |
| 0.10 HRK | 0.0575 SAR |
| 1 HRK | 0.5749 SAR |
| 2 HRK | 1.15 SAR |
| 3 HRK | 1.72 SAR |
| 5 HRK | 2.87 SAR |
| 10 HRK | 5.75 SAR |
| 20 HRK | 11.50 SAR |
| 50 HRK | 28.75 SAR |
| 100 HRK | 57.49 SAR |
| 1000 HRK | 574.92 SAR |
Cách chuyển đổi HRK sang SAR
1 HRK = 0.574918 SAR
1 SAR = 1.74 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang SAR:
15 HRK = 15 × 0.574918 SAR = 8.62 SAR