Chuyển đổi HRK sang TZS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị TZS [Tanzanian Shilling]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
TZS
Định nghĩa: TZS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Tanzania.
Bảng chuyển đổi HRK sang TZS
| HRK [Croatian Kuna] | TZS [Tanzanian Shilling] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 3.95 TZS |
| 0.10 HRK | 39.49 TZS |
| 1 HRK | 394.93 TZS |
| 2 HRK | 789.87 TZS |
| 3 HRK | 1185 TZS |
| 5 HRK | 1975 TZS |
| 10 HRK | 3949 TZS |
| 20 HRK | 7899 TZS |
| 50 HRK | 19747 TZS |
| 100 HRK | 39493 TZS |
| 1000 HRK | 394935 TZS |
Cách chuyển đổi HRK sang TZS
1 HRK = 394.93 TZS
1 TZS = 0.002532 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang TZS:
15 HRK = 15 × 394.93 TZS = 5924 TZS