Chuyển đổi HRK sang IDR
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị IDR [Indonesian Rupiah]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
IDR
Định nghĩa: IDR là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Indonesia.
Bảng chuyển đổi HRK sang IDR
| HRK [Croatian Kuna] | IDR [Indonesian Rupiah] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 27.02 IDR |
| 0.10 HRK | 270.16 IDR |
| 1 HRK | 2702 IDR |
| 2 HRK | 5403 IDR |
| 3 HRK | 8105 IDR |
| 5 HRK | 13508 IDR |
| 10 HRK | 27016 IDR |
| 20 HRK | 54031 IDR |
| 50 HRK | 135079 IDR |
| 100 HRK | 270157 IDR |
| 1000 HRK | 2701575 IDR |
Cách chuyển đổi HRK sang IDR
1 HRK = 2702 IDR
1 IDR = 0.000370 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang IDR:
15 HRK = 15 × 2702 IDR = 40524 IDR