Chuyển đổi HRK sang GHS
Vui lòng nhập giá trị bên dưới để chuyển đổi HRK [Croatian Kuna] sang đơn vị GHS [Ghanaian Cedi]
HRK
Định nghĩa: HRK là một loại tiền tệ lịch sử. Khu vực phát hành hoặc sử dụng trước đây: Croatia. Vào 2023-01-01, nó được thay thế bằng EUR theo tỷ lệ cố định 1 EUR = 7.53450 HRK.
GHS
Định nghĩa: GHS là một loại tiền tệ đang lưu hành. Khu vực phát hành hoặc sử dụng chính: Ghana.
Bảng chuyển đổi HRK sang GHS
| HRK [Croatian Kuna] | GHS [Ghanaian Cedi] |
|---|---|
| 0.01 HRK | 0.0176 GHS |
| 0.10 HRK | 0.1758 GHS |
| 1 HRK | 1.76 GHS |
| 2 HRK | 3.52 GHS |
| 3 HRK | 5.27 GHS |
| 5 HRK | 8.79 GHS |
| 10 HRK | 17.58 GHS |
| 20 HRK | 35.17 GHS |
| 50 HRK | 87.92 GHS |
| 100 HRK | 175.83 GHS |
| 1000 HRK | 1758 GHS |
Cách chuyển đổi HRK sang GHS
1 HRK = 1.76 GHS
1 GHS = 0.568725 HRK
Ví dụ
Chuyển đổi 15 HRK sang GHS:
15 HRK = 15 × 1.76 GHS = 26.37 GHS